Sữa mẹ (sữa người)

16:28 17/28/2018

Tên thực phẩm: Sữa mẹ (sữa người)
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 61
Đạm (Protein) g 1.5
Béo (Lipid) g 3.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 7.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 34.0
Sắt (Iron) mg 0.10
Ma-giê (Magnesium) mg 2
Măng-gan (Mangan) mg 0.010
Phốt-pho (Phosphorous) mg 15.0
Ka-li (Potassium) mg 41
Na-tri (Sodium) mg 15
Kẽm (Zinc) mg 0.40
Đồng (Copper) mcg 14
Sê-len (Selenium) mcg 1.8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.223
Vitamin B6 mg 0.011
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 0.70
Vitamin B12 mcg 0.05
Vitamin A Retinol mcg 90
Vitamin D mcg 0.1
Vitamin E mg 0.08
Vitamin K mcg 0.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 1
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 3
Cholesterol mg 14

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com