Sữa dê tươi

16:27 17/27/2018

Tên thực phẩm:

Sữa dê tươi

Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 69
Đạm (Protein) g 3.5
Béo (Lipid) g 4.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 147.0
Sắt (Iron) mg 0.10
Ma-giê (Magnesium) mg 14
Măng-gan (Mangan) mg 0.018
Phốt-pho (Phosphorous) mg 126.0
Ka-li (Potassium) mg 204
Na-tri (Sodium) mg 50
Kẽm (Zinc) mg 0.30
Đồng (Copper) mcg 46
Sê-len (Selenium) mcg 1.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.18
Vitamin PP (Niacin) mg 0.3
Vitamin B5 mg 0.310
Vitamin B6 mg 0.046
Folat mcg 1
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 2.00
Vitamin B12 mcg 0.07
Vitamin A Retinol mcg 50
Vitamin D mcg 0.3
Vitamin E mg 0.07
Vitamin K mcg 0.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 20
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 2

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com