Sữa bò tươi

16:27 17/27/2018

Tên thực phẩm:

Sữa bò tươi

Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 74
Đạm (Protein) g 3.9
Béo (Lipid) g 4.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 120.0
Sắt (Iron) mg 0.10
Ma-giê (Magnesium) mg 16
Măng-gan (Mangan) mg 0.003
Phốt-pho (Phosphorous) mg 95.0
Ka-li (Potassium) mg 143
Na-tri (Sodium) mg 380
Kẽm (Zinc) mg 0.40
Đồng (Copper) mcg 20
Sê-len (Selenium) mcg 1.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.19
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 0.362
Vitamin B6 mg 0.036
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 1.40
Vitamin B12 mcg 0.44
Vitamin A Retinol mcg 50
Vitamin D mcg 1.0
Vitamin E mg 0.06
Vitamin K mcg 0.2
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 22
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 42

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com